Dịch vụ Đóng
     
Hỗ trợ mua hàng Đóng
     
Tin tức Mở
     
Thông tin truy cập

   Hôm nay : 191

   Hôm qua : 400

   Tổng cộng : 2423247

     
Mô tả sản phẩm chi tiết


Mã số sản phẩm: Máy Huyết Học Swelab
Tình trạng: Còn hàng
Xuất xứ (hãng sản xuất): Thụy Điển
Thời gian bảo hành: 12 tháng
Giá:
Call
 
Mức độ đánh giá :
Thông tin chi tiết sản phẩm:

Tính năng kỹ thuật máy phân tích huyết học tự

 động dòng Swelab Alfa 

(20 thông số, 3 biểu đồ)


Các model: Alfa Basic

Hãng sản xuất: Boule Medical AB - Thụy Điển

Xuất xứ: Thụy Điển

Đạt các tiêu chuẩn: ISO 13485, CE.

 

Mô tả sản phẩm:

Máy phân tích huyết học hiện đại ngày nay không chỉ là một máy chỉ đếm tế bào. Nó còn phải đáp ứng được các tình huống khác nhau. Mục đích của nó có thể làm hệ thống dự phòng trong bệnh viện, cho đến máy phân tích chính cho phòng lab, hoặc thậm chí cả là nguồn đầu tư thu lại doanh số lớn cho phòng mạch tư của bác sĩ.

Máy Swelab Alfa có thể đáp ứng cho mọi tình huống. Với những tính năng mới nhất trong công nghệ đếm tế bào, máy gần như không cần bảo trì từ phía người dùng và nắm giữ nhiều công nghệ sáng tạo.

Với dòng Alfa mới, Swelab bước một bước tiến lớn về công nghệ đếm tế bào máu. Hệ thống Alfa dựa trên công nghệ cao cấp nhất với phần mềm hiện đại và thông minh, gợi đến hệ điều hành phổ biến Windows.

Phần mềm giống Windows

Với yêu cầu kỹ thuật khắt khe của phòng xét nghiệm, hiện nay giao diện sử dụng phải thân thiện với người vận hành máy. Vì vậy mà máy Swelab Alfa được trang bị màn hình màu cảm ứng chạm và phần mềm giống Windows, giúp ai cũng có thể hiểu cơ bản và vận hành nó ngay từ lần chạm màn hình đầu tiên. Một trong những tính năng mới của Alfa là có thể hiển thị theo nhiều chế độ khác nhau.

Ví dụ: một chuyên gia hoặc bác sĩ có thể muốn máy họ hiển thị chế độ thông thường bao gồm kết quả và đường cong phân bổ trên màn hình. Trong khi các bệnh viện khác lại muốn hiển thị kết quả theo dạng thanh ngang, nơi có thể hiển thị ngay liệu kết quả có nằm trong dải tốt hay không. Ngoài ra, trong trường hợp sử dụng máy tự động hoàn toàn AutoSampler, người dùng có thể quan tâm xem kết quả theo dạng danh sách, nơi các kết quả bệnh nhân được liệt kê kế tiếp nhau.

Người dùng tự có thể đặt ra hồ sơ phân tích riêng (analysis profile)

Hầu hết các phòng xét nghiệm muốn tự phân loại mẫu của họ. Thông thường nhất là có thể đặt các thông số theo nhóm bệnh nhân, ví dụ như trẻ em. Bằng cách tạo ra hồ sơ phân tích riêng, bạn có thể điều chỉnh mức cảnh báo, thậm chí cả cài đặt thông số cho phân tích WBC (bạch cầu) hoặc PLT (tiểu cầu).

Hồ sơ phân tích còn có thể được dùng để tạo ra các thông số khác nhau, nơi các thông số có thể được báo. Tính năng này có thể được sử dụng trong trường hợp bệnh viện thu tiền cho phòng khám mà phụ thuộc vào tên thông số được báo.

Đầy đủ tính năng QC

Tất cả các model được tích hợp tính năng kiểm chuẩn QC, nơi các mẫu bệnh phẩm và chất chuẩn được theo dõi. Cho các mẫu, biểu đồ X-bar của MCV, MCH và MCHC là có sẵn.

Sử dụng mã vạch

Các hệ thống đều có giao diện kiểm tra mã vạch để dễ dàng chạy chất chuẩn.

Bàn phím ngoài

Máy được trang bị cổng USB để kết nối bàn phím vi tính thông thường và máy in

Chức năng pha loãng ngoài

Máy có kèm hệ thống pha loãng ngoài. Đây là tính năng thay thế cho cách lấy mẫu MCI, khi thể tích mẫu bệnh nhân có ít và bệnh nhân ở xa nơi máy xét nghiệm.

Ít phải bảo trì

Thiết kế đặc biệt của hệ thống đo trong máy Swelab Alfa giảm thiểu hầu hết các bước bảo trì từ phía người dùng.

Công nghệ van xoay

Công nghệ van xoay được đăng kí bản quyền là công nghệ độc đáo, không cần bảo trì và được bảo hành tại hãng 3 năm.

Các thông số chi tiết:

Thời gian đo 50 giây là tính từ lúc hút mẫu đến lúc hiển thị kết quả trên màn hình.

Các thông số đo

  1. WBC: Total While Blood Cell Count - Tổng số tế bào bạch cầu
  2. LYM% (hoặc LYMPH%): Lymphocytes percentage - Tỷ lệ phầm trăm tế bào lympho
  3. LYM# (hoặc LYMF abs): Lymphocytes absolute - Số lượng tế bào lympho
  4. MID%: Mid Cell Population percentage - Tỷ lệ phần trăm tế bào bạch cầu trung bình
  5. MID# (hoặc MID abs/ MIDa): Mid Cell Population (absolute) - Số lượng tế bào bạch cầu trung bình
  6. GRAN%: Granulocytes percentage - Tỷ lệ phần trăm tế bào bạch cầu đa nhân trung tính
  7. GRAN# (hoặc GRAa): Granulocytes (absolute) - Số lượng bạch cầu đa nhân trung tính
  8. RBC: Total Red Blood Cell Count - Tổng số tế bào hồng cầu
  9. HGB: Hemoglobin Concentration - Nồng độ hemoglobin
  10. HCT: Hematocrit - Thể tích khối của hồng cầu
  11. MCV: Mean Cell Volume of RBCs - Thể tích trung bình của hồng cầu
  12. MCH: Mean Cell Hemoglobin - Hemoglobin trung bình
  13. MCHC            : Mean Cell Hemoglobin Concentration - Nồng độ hemoglobin trung bình
  14. RDW%: Red Blood Cells Distribution width percentage - Phần trăm độ rộng phân bố hồng cầu
  15. RDWa (hoặc RDW abs): Red Blood Cells Distribution width (absolute) - Độ rộng phân bố hồng cầu tuyệt đối
  16. PLT: Total Platelet Count - Tổng số tế bào tiểu cầu
  17. MPV: Mean Platelet Volume  - Thể tích trung bình của tiểu cầu
  18. PDW: Platelet Distribution Width - Độ rộng phân bố tiểu cầu
  19. PCT: Platelet Crit  - Thể tích khối của tiểu cầu
  20. LPCR: Large Platelet Concentration Ratio - Tỷ lệ nồng độ tiểu cầu lớn

Thể tích lấy máu tối thiểu:

  • MCI: 20 μl
  • Ống mở: < 100 μl
  • Cap Piercer: < 250 μl
  • AutoSampler: <300 μl

Dải thông số và độ chuẩn xác (các thông số công bố được đo trên 10 mẫu chuẩn của Boule, đo bằng ống mở và trong điều kiện tốt của phòng lab)

Đối với RBC

  • Dải hiển thị: 0-14x106/ μl
  • CV%: ≤ 1.1%

Đối với MCV

  • Dải hiển thị: 15-250 fl
  • CV%: ≤ 0.3%

Đối với HGB

  • Dải hiển thị: 0-99,9g/dl
  • CV%: ≤ 1.0%

Đối với WBC

  • Dải hiển thị: 0-99.9 103/ μl
  • CV%: ≤ 1.8%

Đối với PLT

  • Dải hiển thị: 0-1999x103/ μl
  • CV%: ≤ 3.3%

 

Chức năng cho trung tâm huyết học & ngân hàng máu (tham khảo catalogue về chức năng cho ngân hàng máu)

Chức năng kiểm tra nhanh trước khi hiến máu: Hemoglobin (kiểm tra xem người hiến có phù hợp để làm hiến máu), tiểu cầu (thêm thông tin để tối ưu xử lý), bạch cầu (kiểm tra xem người hiến có bị lây nhiễm).

Kiểm tra lượng tiểu cầu trong túi máu cô để tối ưu lưu gộp

Độ tuyến tính của PLT lên tới 5000 x 109/L

Một số thông số chi tiết khác (tham khảo hướng dẫn sử dụng của máy - trang 79,81)

Phương pháp đo RBC, WBC, PLT: trở kháng

Phương pháp đo HGB: đo quang học, phương pháp không dùng cyanide, bước sóng 535nm +/- 5nm

Tỉ lệ pha loãng máu ở chế độ pha loãng ngoài: 1:200 đến 1:300, dùng tối thiểu 20 μl.

Màn hình: cảm ứng chạm, độ phân giải 240 x 320 điểm ảnh.

Tốc độ xét nghiệm tối đa: > 60 mẫu/h (tính theo lý thuyết được 3600 giây / 50 giây một mẫu = 72 mẫu/h)

Khả năng QC: Trung bình, SD, CV, đồ thị Levey-Jennings và X-B với lịch sử mẫu hơn 10.000 mẫu

Dung lượng bộ nhớ: > 1000 mẫu

Dòng điện đầu vào: tự động 100 - 240 VAC, nối vào bộ chuyển nguồn ngoài 24V DC.

Lượng điện năng tiêu thụ tối đa: 100VA

Lượng điện năng tiêu thụ tối đa trong chế độ chờ: 20VA

Kích thước và trọng lượng (các dòng Basic/Standard/Cap Piercer): 410 x 290 x 460 mm (cao x rộng x sâu) & ≤ 18 kg

Kích thước và trọng lượng (dòng AutoSampler): 430 x 330 x 460 mm (cao x rộng x sâu) & ≤ 22 kg

Lượng tiêu thụ hoá chất pha loãng: 22ml / một lần xét nghiệm

Lượng tiêu thụ hoá chất Lyse: 4.5ml / một lần xét nghiệm


Nhận xét
Đăng nhận xét
Người nhận xét :
Mức độ đánh giá :
Nôi dung nhận xét:
   

Người nhận xét :
Mức độ đánh giá :
Nôi dung nhận xét:
   

Người nhận xét :
Mức độ đánh giá :
Nôi dung nhận xét:
   

Người nhận xét :
Mức độ đánh giá :
Nôi dung nhận xét:
   

Sản phẩm mới (75)

MÁY SINH HOÁ TỰ ĐỘNG BS 200
Giá: Call
 

HOÁ CHẤT SINH HOÁ CENTRONIC
Giá: Call
 

Máy Phân Tích HBA1C nhanh
Giá: Call
 

Máy Sinh Hoá Tự Động BS 200E_Mindray
Giá: Call
 

Nước Rửa Cho Máy Sinh Hoá AU Systems_Olympus
Giá: Call
 

Máy LY TÂM 68 ỐNG ROTOFIX 32A
Giá: Call
 

Hoá Chất Huyết Học Chính Hãng Mindray
Giá: Call
 

Dầu ủ Incubation Bath Oil
Giá: Call
 

Nước Rứa Reagent Probe Wash 2
Giá: Call
 

Nước rửa Cuvette Wash Solution_Advia Chemistry
Giá: Call
 

Bóng đèn Máy Sinh Hoá Siemen Advia 1650/1800
Giá: Call
 

Nước Rửa Extran Cho Máy Sinh Hoá Olympus, Hitachi
Giá: Call
 
1 2 3 4 5 6 7
Copy right © 2016 phucyenmedical.vn
Xem đẹp nhất ở độ phân giải 1024 x 768 - Firefox 3.0, IE 8